Từ: trần thế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trần thế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trầnthế

Nghĩa trần thế trong tiếng Việt:

["- Nh. Trần gian."]

Dịch trần thế sang tiếng Trung hiện đại:

尘垢 《灰尘和污垢。》
尘世; 浊世 《佛教徒或道教徒指现实世界, 跟他们所幻想的理想世界相对。》
凡尘 《佛教、道教或神话故事中指人世间; 尘世。》
下界 《迷信的人称天上神仙居住的地方为上界, 相对地把人间叫做下界。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trần

trần:trần tục
trần:trần tục
trần:trần trụi
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế:thế lực, địa thế
thế:thế lực, địa thế
thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (thê tử)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thay thế
thế:thay thế
thế:thế (hãm, nấu)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (trát hồ lên vải)
thế:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cạo sát)

Gới ý 15 câu đối có chữ trần:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

trần thế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trần thế Tìm thêm nội dung cho: trần thế