Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trần thế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trần thế:
Nghĩa trần thế trong tiếng Việt:
["- Nh. Trần gian."]Dịch trần thế sang tiếng Trung hiện đại:
尘垢 《灰尘和污垢。》尘世; 浊世 《佛教徒或道教徒指现实世界, 跟他们所幻想的理想世界相对。》
凡尘 《佛教、道教或神话故事中指人世间; 尘世。》
下界 《迷信的人称天上神仙居住的地方为上界, 相对地把人间叫做下界。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trần
| trần | 尘: | trần tục |
| trần | 塵: | trần tục |
| trần | 裎: | trần trụi |
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
| trần | 陳: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thế
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thế | 剃: | thế (cạo sát) |
| thế | 𱐭: | |
| thế | 𱐬: | |
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
| thế | 勢: | thế lực, địa thế |
| thế | 卋: | thế hệ, thế sự |
| thế | 妻: | thế (thê tử) |
| thế | 屉: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 屜: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 愍: | thay thế |
| thế | 替: | thay thế |
| thế | 沏: | thế (hãm, nấu) |
| thế | 涕: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 渫: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 砌: | thế (trát hồ lên vải) |
| thế | 薙: | thế (làm cỏ, cắt tóc) |
| thế | 貰: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 贳: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 鬀: | thế (cạo sát) |
Gới ý 15 câu đối có chữ trần:

Tìm hình ảnh cho: trần thế Tìm thêm nội dung cho: trần thế
