Từ: 应从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应从:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应从 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngcóng] đồng ý; nghe theo; thuận theo; bằng lòng。答应并顺从。
他点头应从了大家的建议。
anh ấy gật đầu đồng ý với kiến nghị của mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)
应从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应从 Tìm thêm nội dung cho: 应从