Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hoả tinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoả tinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoảtinh

Nghĩa hoả tinh trong tiếng Việt:

["- dt. Sao Hoả"]

Dịch hoả tinh sang tiếng Trung hiện đại:

火星 《太阳系九大行星之一, 按离太阳由近而远的次序计为第四颗, 比地球小, 公转周期约687天, 自转周期约24小时37分。》
荧惑 《中国古代天文学上指火星。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoả

hoả: 
hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
hoả: 
hoả:hoả (chất holmium)
hoả:hoả (chất holmium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tinh:tinh khôn
tinh:tinh kỳ
tinh:sáng tinh mơ
tinh:kết tinh, sáng tinh
tinh: 
tinh:con tinh tinh, con chăn tinh
tinh:mắt tinh
tinh:trắng tinh
tinh:tinh khí
tinh:cạo tinh (cạo bột vỏ tre)
hoả tinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoả tinh Tìm thêm nội dung cho: hoả tinh