Từ: 钻心虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻心虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钻心虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuānxīnchóng] sâu bore (sâu hại hoa màu)。统称危害水稻、玉米等植物的蝗虫,即蛀心虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
钻心虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钻心虫 Tìm thêm nội dung cho: 钻心虫