Từ: 应市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应市 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngshì] thời thượng; thịnh hành; hợp thời; có bán ngoài chợ (hàng hoá)。(商品)适应市场需要上市出售。
新产品即将应市。
hàng hoá mới rất hợp thời.
大批水产品节前应市。
một lượng lớn hàng thuỷ sản sẽ bán tại chợ trước tết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
应市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应市 Tìm thêm nội dung cho: 应市