Từ: 应招 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应招:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应招 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngzhāo] tuyển dụng (tiếp nhận dự thi, tuyển mộ.)。接受招考、招募等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 
应招 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应招 Tìm thêm nội dung cho: 应招