Từ: 讨平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讨平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讨平 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎopíng] dẹp yên; thảo phạt bình định (phản loạn)。讨伐平定(叛乱)。
讨平叛匪
dẹp yên bọn phỉ phản bội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
讨平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讨平 Tìm thêm nội dung cho: 讨平