Từ: kiềm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ kiềm:

拑 kiềm钤 kiềm钳 kiềm硷 kiềm, thiêm鈐 kiềm鉆 kiềm鉗 kiềm碱 kiềm, thiêm箝 kiềm黔 kiềm礆 kiềm, thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiềm

kiềm [kiềm]

U+62D1, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;

kiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 拑

(Động) Kềm kẹp.
◎Như: kiềm chế
áp bức, kềm kẹp.

(Động)
Lấy miếng gỗ đặt ở mõm ngựa, làm cho ngựa không ăn được.

(Động)
Khóa miệng, ngậm miệng.
◇Sử Kí : Kiềm khẩu nhi bất ngôn (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Ngậm miệng không nói.

kiềm, như "kiềm chế; kiềm thúc" (gdhn)
cùm, như "gông cùm" (tdhv)

Chữ gần giống với 拑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拑 Tự hình chữ 拑 Tự hình chữ 拑 Tự hình chữ 拑

kiềm [kiềm]

U+94A4, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鈐;
Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;

kiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 钤

Giản thể của chữ .
kiềm, như "kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)" (gdhn)

Nghĩa của 钤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鈐)
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀM
1. con dấu。图章。
2. đóng dấu。盖(图章)。
钤印。
dấu ấn.
Từ ghép:
钤记

Chữ gần giống với 钤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

Dị thể chữ 钤

,

Chữ gần giống 钤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钤 Tự hình chữ 钤 Tự hình chữ 钤 Tự hình chữ 钤

kiềm [kiềm]

U+94B3, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鉗;
Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;

kiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 钳

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 钳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (箝、拑、鉗)
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: KIỀM
1. cái kìm; kìm。用来夹住或夹断东西的器具。
老虎钳。
kìm ê-tô.
钳形攻势。
thế tiến công gọng kìm.
2. kẹp chặt; hạn chế; thắt chặt。夹住;限制;约束。
钳制。
hạn chế.
钳口。
ngậm miệng.
Từ ghép:
钳工 ; 钳口结舌 ; 钳制 ; 钳子

Chữ gần giống với 钳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 钳

,

Chữ gần giống 钳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钳 Tự hình chữ 钳 Tự hình chữ 钳 Tự hình chữ 钳

kiềm, thiêm [kiềm, thiêm]

U+7877, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 礆鹼;
Pinyin: jian3, peng1;
Việt bính: gaan2;

kiềm, thiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 硷

Giản thể của chữ .
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)

Nghĩa của 硷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (礆,鹼)
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: KIỂM
kiềm; kiềm thổ。同"碱"。

Chữ gần giống với 硷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

Dị thể chữ 硷

, ,

Chữ gần giống 硷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硷 Tự hình chữ 硷 Tự hình chữ 硷 Tự hình chữ 硷

kiềm [kiềm]

U+9210, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian2, han2;
Việt bính: kim4;

kiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 鈐

(Danh) Đinh chốt xe.

(Danh)
Cái khóa.

(Danh)
Con dấu, ấn chương.
◎Như: kiềm kí
ấn tín.

(Danh)
Khí cụ để sấy trà.

(Động)
Đóng dấu.
◇Vương Thao : Hoàng Kiều đối sanh huy hào, khoảnh khắc doanh bức, xuất hoài trung ngọc ấn kiềm chi , , (Yểu nương tái thế ) Hoàng Kiều trước mặt chàng vẫy bút, khoảnh khắc chữ viết đầy trên bức lụa, lấy ấn ngọc trong người in lên.

(Động)
Quản thúc, trấn áp, chèn ép.
◇Hồng Lâu Mộng : Tu yếu nã xuất ta uy phong lai, tài kiềm áp đắc trụ nhân , (Đệ thất thập cửu hồi) Phải ra oai mới áp đảo được mọi người.

kiềm, như "kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)" (vhn)
kèm, như "kèm cặp; kèm theo" (btcn)
kẽm, như "mỏ kẽm, tiền kẽm" (btcn)
kim, như "kim chỉ" (btcn)

Chữ gần giống với 鈐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

Dị thể chữ 鈐

,

Chữ gần giống 鈐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈐 Tự hình chữ 鈐 Tự hình chữ 鈐 Tự hình chữ 鈐

kiềm [kiềm]

U+9246, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan1, qian2, tie1, zhan1, qin2;
Việt bính: cyun3 kim4;

kiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 鉆

(Danh) Một loại hình cụ bằng sắt, dùng để kẹp cổ hoặc đầu gối phạm nhân.
◎Như: kiềm toản
.
§ Như chữ kiềm .
toản, như "toản (giùi, đi sâu vào trong)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鉆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鉆

, ,

Chữ gần giống 鉆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鉆 Tự hình chữ 鉆 Tự hình chữ 鉆 Tự hình chữ 鉆

kiềm [kiềm]

U+9257, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian2, an1;
Việt bính: kim4
1. [鉗制] kiềm chế;

kiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 鉗

(Danh) Một thứ hình cụ ngày xưa, dùng để kẹp cổ phạm nhân.

(Danh)
Một thứ hình phạt thời xưa, lấy đồ bằng sắt kẹp cổ, tay, chân tội nhân.

(Danh)
Cái kìm, cái giàm, cái kẹp.
§ Thông kiềm
.

(Danh)
Cái càng (động vật có đốt, như tôm, cua...).

(Động)
Cầm giữ, giam cấm.

(Động)
Dùng sắt kềm kẹp phạm nhân.

(Động)
Ngậm miệng, khóa miệng.
§ Thông kiềm , kiềm .
◇Trang Tử : Khẩu kiềm nhi bất dục ngôn (Điền Tử Phương ) Miệng ngậm không muốn nói.

(Tính)
Xấu, ác.

kiềm, như "kiềm chế; kiềm thúc" (vhn)
kèm, như "kèm cặp; kèm theo" (btcn)
kìm, như "cái kìm" (btcn)
cùm, như "gông cùm" (gdhn)
cườm, như "cườm tay, hạt cườm" (gdhn)
ghìm, như "ghìm chặt" (gdhn)
kềm, như "kiềm kẹp (đè ép)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鉗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鉗

, ,

Chữ gần giống 鉗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鉗 Tự hình chữ 鉗 Tự hình chữ 鉗 Tự hình chữ 鉗

kiềm, thiêm [kiềm, thiêm]

U+78B1, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian3, xian2;
Việt bính: gaan2;

kiềm, thiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 碱


§ Tục dùng như chữ kiềm
.
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)

Nghĩa của 碱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鹻、堿)
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: GIẢM
1. kiềm。含氢氧根的化合物的统称。这种物质有涩味,能使石蕊试纸变蓝,能跟酸中和而形成盐。
2. chất có chứa kiềm。含有十个分子结晶水的碳酸钠、无色晶体,用做洗涤剂,也用来中和发面中的酸味。
3. rữa; hỏng; mục。被盐碱侵蚀。
这堵墙都碱了。
bức tường này bị mục rồi.
Từ ghép:
碱地 ; 碱荒 ; 碱金属 ; 碱式盐 ; 碱土金属

Chữ gần giống với 碱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

Dị thể chữ 碱

, ,

Chữ gần giống 碱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碱 Tự hình chữ 碱 Tự hình chữ 碱 Tự hình chữ 碱

kiềm [kiềm]

U+7B9D, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;

kiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 箝

(Danh) Cái giàm (để kềm kẹp).

(Động)
Kẹp, cặp.
◎Như: kiềm xuất thiêu hồng đích môi thán
.

(Động)
Ngậm miệng, khóa miệng.
◎Như: kiềm ngữ cấm chỉ dân chúng bàn bạc với nhau, khống chế ngôn luận.
kiềm, như "kiềm chế; kiềm thúc" (gdhn)

Nghĩa của 箝 trong tiếng Trung hiện đại:

[qián]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "钳"。同"钳"。

Chữ gần giống với 箝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Chữ gần giống 箝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箝 Tự hình chữ 箝 Tự hình chữ 箝 Tự hình chữ 箝

kiềm [kiềm]

U+9ED4, tổng 16 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;

kiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 黔

(Tính) Đen.
§ Nhà Tần gọi dân đen là kiềm thủ
, cũng như chữ lê dân .
◇Sử Kí : Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.

(Danh)
Tỉnh Quý Châu còn gọi tắt là tỉnh Kiềm .

(Danh)
Họ Kiềm.
kiềm, như "kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen)" (gdhn)

Nghĩa của 黔 trong tiếng Trung hiện đại:

[qián]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 15
Hán Việt: KIỀM
1. màu đen; đen。黑色。
2. Kiềm (tên gọi khác của tỉnh Quế Châu, Trung Quốc)。贵州的别称。
Từ ghép:
黔剧 ; 黔驴之技 ; 黔首

Chữ gần giống với 黔:

, , , ,

Chữ gần giống 黔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黔 Tự hình chữ 黔 Tự hình chữ 黔 Tự hình chữ 黔

kiềm, thiêm [kiềm, thiêm]

U+7906, tổng 18 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian3, jian3;
Việt bính: gaan2 him2;

kiềm, thiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 礆

Giản thể của chữ .
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)

Chữ gần giống với 礆:

, , , , , , , , , , 𥖩,

Dị thể chữ 礆

,

Chữ gần giống 礆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礆 Tự hình chữ 礆 Tự hình chữ 礆 Tự hình chữ 礆

Dịch kiềm sang tiếng Trung hiện đại:

碱; 硷 《含氢氧根的化合物的统称。这种物质有涩味, 能使石蕊试纸变蓝, 能跟酸中和而形成盐。》
《唐代南诏地区的一种行政单位, 大致与洲相当。》
Kiềm
《贵州的别称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiềm

kiềm:chất kiềm
kiềm:kiềm chế; kiềm thúc
kiềm󰎋:cam kiềm tẩu mã (mụn độc lan ra mau)
kiềm:chất kiềm
kiềm:chất kiềm
kiềm:chất kiềm
kiềm:kiềm chế; kiềm thúc
kiềm:kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)
kiềm:kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)
kiềm:kiềm chế; kiềm thúc
kiềm󰚵:chất kiềm
kiềm󰚸:chất kiềm
kiềm:kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen)
kiềm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiềm Tìm thêm nội dung cho: kiềm