Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 底墒 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐshāng] lượng nước trong đất; độ ẩm (trước khi gieo trồng)。种庄稼以前土壤中已有的水分。
今春雨水多,底墒好。
mùa xuân năm nay mưa nhiều, lượng nước trong đất rất tốt.
今春雨水多,底墒好。
mùa xuân năm nay mưa nhiều, lượng nước trong đất rất tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墒
| thương | 墒: | thương (hơi đất ẩm) |

Tìm hình ảnh cho: 底墒 Tìm thêm nội dung cho: 底墒
