Cao su chống va đập cửa

Từ: 底样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 底样 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐyàng] bản gốc; bản chính。作为复制依据的样品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
底样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底样 Tìm thêm nội dung cho: 底样