Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 府城 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 府城:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 府城 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔchéng] phủ thành。旧时指府一级的行政机构所在的城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ:phủ chúa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì
府城 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 府城 Tìm thêm nội dung cho: 府城