Từ: 出官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出官:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 官

Nghĩa của 出官 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūguān] xuất quan (quan ở kinh thành bị điều về làm quan địa phương)。古代称由京官调任地方官为出官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan官:quan lại
出官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出官 Tìm thêm nội dung cho: 出官