Từ: 废人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 废 • 人

Nghĩa của 废人 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèirén] phế nhân; người tàn tật; người vô dụng。因残废而失去工作能力的人。也泛指无用的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế废:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
废人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废人 Tìm thêm nội dung cho: 废人