Từ: 废品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 废品 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèipǐn] 1. phế phẩm; sản phẩm không hợp quy cách。不合出厂规格的产品。
2. phế phẩm (sản phẩm mất giá trị sử dụng hoặc hư hại)。破的、旧的或失去原有使用价值的物品。
废品收购站。
trạm thu mua phế phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
废品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废品 Tìm thêm nội dung cho: 废品