Từ: 孝道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孝道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiếu đạo
Đạo phụng dưỡng cha mẹ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Như thư đáo nhật, khả niệm cù lao chi ân, tinh dạ tiền lai, dĩ toàn hiếu đạo
日, 恩, 來, 道 (Đệ tam thập lục hồi) Nhận được thư này, hãy nhớ ơn đức cù lao, (ngày đêm) gấp rút tới đây, cho vẹn đạo làm con.

Nghĩa của 孝道 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàodào] có hiếu; hiếu đạo。孝敬父母亲长的精神与原则。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
孝道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孝道 Tìm thêm nội dung cho: 孝道