Từ: 传讯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传讯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 传 • 讯

Nghĩa của 传讯 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánxùn] triệu đến; gọi đến để xét hỏi; cho trát đòi; mời đến (cơ quan tư pháp, công an)。(司法机关、公安机关等)传唤与案件有关的人到案受讯问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền传:truyền đi, truyền lệnh
truyện传:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讯

tấn讯:tra tấn, thông tấn xã
传讯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传讯 Tìm thêm nội dung cho: 传讯