Từ: 多尔衮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多尔衮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 多 • 尔 • 衮

Nghĩa của 多尔衮 trong tiếng Trung hiện đại:

[duō"ěrgǔn] Đa Nhĩ Cổn (con thứ 14 của Thanh Thái Tổ)。(1612-1651)清太祖(努尔哈赤)十四子。爱新觉罗氏。因世祖即位时年幼,他以皇叔执政,独揽大叔。顺治元年(1644年)统兵入关,利用汉族官僚地主以武力镇压农民起义军和各 地抗清军,并创建清入关后各项制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa多:cây đa, lá đa
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ多:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne尔:đè ne (oái oăm)
nhĩ尔:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ尔:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ尔:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể尔:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衮

cuộn衮:cuộn len, cuộn tròn
cỏn衮:cỏn con
cổn衮:cổn bào, long cổn
củn衮: 
gọn衮:bắt gọn; gọn gàng
ngổn衮:ngổn ngang
多尔衮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多尔衮 Tìm thêm nội dung cho: 多尔衮