Từ: 建和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 建和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 建和 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànhé] Hán Việt: KIẾN HOÀ
Kiến Hoà (Bến Tre) 。 越南地名。属于槟椥省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
建和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 建和 Tìm thêm nội dung cho: 建和