Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 建和 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànhé] Hán Việt: KIẾN HOÀ
Kiến Hoà (Bến Tre) 。 越南地名。属于槟椥省份。
Kiến Hoà (Bến Tre) 。 越南地名。属于槟椥省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 建
| kiến | 建: | kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 建和 Tìm thêm nội dung cho: 建和
