Chữ 眾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眾, chiết tự chữ CHÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眾:

眾 chúng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眾

眾

Chiết tự chữ 眾

Chiết tự chữ chúng bao gồm chữ 网 丿 丨 人 人 hoặc 罒 丿 丨 人 人 hoặc 罓 丿 丨 人 人 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 眾 cấu thành từ 5 chữ: 网, 丿, 丨, 人, 人
  • 网 võng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丨 cổn
  • 人 nhân, nhơn
  • 人 nhân, nhơn
  • 2. 眾 cấu thành từ 5 chữ: 罒, 丿, 丨, 人, 人
  • 罒 võng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丨 cổn
  • 人 nhân, nhơn
  • 人 nhân, nhơn
  • 3. 眾 cấu thành từ 5 chữ: 罓, 丿, 丨, 人, 人
  • 罓
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丨 cổn
  • 人 nhân, nhơn
  • 人 nhân, nhơn
  • Bao gồm 3 chữ 人 Nhân đứng gần nhau Chúng Ba người đứng gần nhau thì thành ra đông đúc nên ra từ众 có nghĩa là đông đúc, rất nhiều. Ví dụ: 群众 (Qúnzhòng) – Quần chúng

    chúng [chúng]

    U+773E, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 众;
    Pinyin: zhong4;
    Việt bính: zung3
    1. [博施濟眾] bác thi tế chúng 2. [公眾] công chúng 3. [眾民] chúng dân 4. [眾口一詞] chúng khẩu nhất từ 5. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 6. [眾論] chúng luận 7. [眾人] chúng nhân 8. [眾生] chúng sanh, chúng sinh 9. [眾心成城] chúng tâm thành thành 10. [眾庶] chúng thứ 11. [民眾] dân chúng;

    眾 chúng

    Nghĩa Trung Việt của từ 眾

    (Tính) Đông, nhiều.
    ◎Như: chúng sinh 眾
    生 các loài có sống có chết, có cảm giác, chúng hoạn 眾患 các bệnh tật.
    ◇Vương An Thạch 王安石: Phù di dĩ cận, tắc du giả chúng; hiểm dĩ viễn, tắc chí giả thiểu 夫夷以近, 則遊者眾; 險以遠, 則至者少 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Chỗ phẳng mà gần thì kẻ đến chơi nhiều; chỗ hiểm mà xa thì người đến chơi ít.

    (Tính)
    Thường, bình phàm, phổ thông.
    ◇Khuất Nguyên 屈原: Chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh 眾人皆醉我獨醒 (Ngư phủ 漁父) Người đời đều say, riêng mình ta tỉnh.

    (Danh)
    Mọi người, nhiều vật, nhiều sự vật.
    ◎Như: quần chúng 群眾 mọi người, quan chúng 觀眾 khán giả.
    ◇Tả truyện 左傳: Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Mọi người phản lại, người thân chia lìa, khó mà nên thay.
    chúng, như "chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi" (vhn)

    Chữ gần giống với 眾:

    䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

    Dị thể chữ 眾

    衆, 𠂝, 众,

    Chữ gần giống 眾

    詈, 睪, 睾, 寕, 夁, 簚, 夣, 潀, 眔, 瞏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眾 Tự hình chữ 眾 Tự hình chữ 眾 Tự hình chữ 眾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾

    chúng眾:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 眾:

    群鳥長歌歌耳順,眾芳同喜喜壽增

    Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

    Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

    眾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眾 Tìm thêm nội dung cho: 眾