Từ: 防范 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防范:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防范 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángfàn] phòng bị; đề phòng; cảnh giới。防备;戒备。
对走私活动必须严加防范。
đối với những hoạt động buôn lậu cần phải gia tăng phòng bị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 范

phạm:mô phạm
防范 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防范 Tìm thêm nội dung cho: 防范