Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炧, chiết tự chữ ĐẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炧:
炧
Pinyin: duo4, xie4;
Việt bính: ce2 ce5 se3;
炧 đả
Nghĩa Trung Việt của từ 炧
(Danh) Đuốc tàn, đuốc cháy còn thừa lại.đả, như "đả (mẩu nến cháy còn thừa lại)" (gdhn)
Chữ gần giống với 炧:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炧
| đả | 炧: | đả (mẩu nến cháy còn thừa lại) |

Tìm hình ảnh cho: 炧 Tìm thêm nội dung cho: 炧
