Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 炧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炧, chiết tự chữ ĐẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炧:

炧 đả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炧

Chiết tự chữ đả bao gồm chữ 火 丿 一 也 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炧 cấu thành từ 4 chữ: 火, 丿, 一, 也
  • hoả, hỏa
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dã, dạ, giã
  • đả [đả]

    U+70A7, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo4, xie4;
    Việt bính: ce2 ce5 se3;

    đả

    Nghĩa Trung Việt của từ 炧

    (Danh) Đuốc tàn, đuốc cháy còn thừa lại.
    đả, như "đả (mẩu nến cháy còn thừa lại)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 炧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

    Chữ gần giống 炧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炧 Tự hình chữ 炧 Tự hình chữ 炧 Tự hình chữ 炧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炧

    đả:đả (mẩu nến cháy còn thừa lại)
    炧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炧 Tìm thêm nội dung cho: 炧