Cao su chống va đập cửa

Từ: 建言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 建言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 建言 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànyán] trần thuật; phát biểu; tuyên bố。陈述(主张或意见)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
建言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 建言 Tìm thêm nội dung cho: 建言