Chữ 瑒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑒, chiết tự chữ SƯỚNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑒:

瑒 sướng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瑒

瑒

Chiết tự chữ 瑒

Chiết tự chữ sướng bao gồm chữ 玉 昜 hoặc 王 昜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑒 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 昜
  • 玉 ngọc, túc
  • 昜 dương
  • 2. 瑒 cấu thành từ 2 chữ: 王, 昜
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 昜 dương
  • sướng [sướng]

    U+7452, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 玚;
    Pinyin: yang2, chang4, dang4;
    Việt bính: coeng3 dong6 joeng4;

    瑒 sướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑒

    (Danh) Đồ cúng thời xưa.

    Nghĩa của 瑒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yáng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 14
    Hán Việt: DƯƠNG
    ngọc dương (loại ngọc thời cổ)。古代的一种玉。

    Chữ gần giống với 瑒:

    㻝, 㻞, 㻟, 㻠, 㻡, 琿, 瑀, 瑁, 瑄, 瑅, 瑇, 瑉, 瑋, 瑌, 瑑, 瑒, 瑕, 瑗, 瑙, 瑚, 瑜, 瑞, 瑟, 𤧚,

    Dị thể chữ 瑒

    玚,

    Chữ gần giống 瑒

    璒, 珰, 珨, 珩, 珪, 珫, 珬, 珮, 珯, 珱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑒 Tự hình chữ 瑒 Tự hình chữ 瑒 Tự hình chữ 瑒

    瑒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑒 Tìm thêm nội dung cho: 瑒