Chữ 閲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閲, chiết tự chữ DUYỆT, DƯỢT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閲:

閲 duyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 閲

閲

Chiết tự chữ 閲

Chiết tự chữ duyệt, dượt bao gồm chữ 門 兑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閲 cấu thành từ 2 chữ: 門, 兑
  • 門 mon, món, môn
  • 兑 đoài, đoái
  • duyệt [duyệt]

    U+95B2, tổng 15 nét, bộ Môn 门 [門]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yue4;
    Việt bính: jyut6;

    閲 duyệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 閲


    § Cũng viết là 閱


    duyệt, như "kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt" (vhn)
    dượt, như "tập dượt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 閲:

    䦜, 䦝, 䦞, 䦟, 䦷, 閫, 閬, 閱, 閲, 閴, 閭,

    Dị thể chữ 閲

    阅,

    Chữ gần giống 閲

    闃, 闓, 闍, 锐, 闏, 闐, 闑, 闒, 闔, 闋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閲 Tự hình chữ 閲 Tự hình chữ 閲 Tự hình chữ 閲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閲

    duyệt閲:kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt
    dượt閲:tập dượt
    閲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閲 Tìm thêm nội dung cho: 閲