Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 閲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閲, chiết tự chữ DUYỆT, DƯỢT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閲:
閲
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
閲 duyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 閲
§ Cũng viết là 閱
duyệt, như "kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt" (vhn)
dượt, như "tập dượt" (gdhn)
Dị thể chữ 閲
阅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閲
| duyệt | 閲: | kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt |
| dượt | 閲: | tập dượt |

Tìm hình ảnh cho: 閲 Tìm thêm nội dung cho: 閲
