Từ: khiêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ khiêm:
U+8C26, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qian1, qian4;
Việt bính: him1;
谦 khiêm, khiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 谦
Giản thể của chữ 謙.khiêm, như "khiêm nhường, khiêm nhượng" (gdhn)
Nghĩa của 谦 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: KHIÊM
khiêm tốn; nhún nhường。谦虚。
谦恭。
khiêm tốn lễ phép.
谦让。
khiêm nhường.
自谦。
khiêm tốn.
Từ ghép:
谦卑 ; 谦辞 ; 谦恭 ; 谦和 ; 谦谦君子 ; 谦让 ; 谦虚 ; 谦逊
Dị thể chữ 谦
謙,
Tự hình:

khiêm, hàm, khiểm [khiêm, hàm, khiểm]
U+55DB, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian2, qian4, qian3, qie4;
Việt bính: haam4 him1 hip3;
嗛 khiêm, hàm, khiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 嗛
(Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn.§ Cũng như khiêm 謙.Một âm là hàm.
(Động) Ngậm.
§ Cũng như hàm 銜.
(Động) Ôm hận.Một âm là khiểm.
(Danh) Bọng đựng thức ăn ở trong má của các loài khỉ.
(Tính) Mất mùa, thu hoạch kém.
§ Thông khiểm 歉.
khem, như "kiêng khem" (vhn)
hàm, như "hàm (túi ở má khỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 嗛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HÀM
túi má khỉ。猴子的颊囊。
Chữ gần giống với 嗛:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

U+8B19, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qian1, qian4, zhan4;
Việt bính: him1
1. [恭謙] cung khiêm;
謙 khiêm, khiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 謙
(Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn.◎Như: khiêm nhượng 謙讓 nhún nhường.
◇Sử Kí 史記: Quân tử dĩ khiêm thối vi lễ 君子以謙退為禮 (Nhạc thư 東方朔) Người quân tử lấy cung kính nhường nhịn làm lễ.
(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch.Một âm là khiệm.
(Tính) Thỏa thuê, vừa lòng.
§ Thông khiếp 愜.
khiêm, như "khiêm nhường, khiêm nhượng" (vhn)
khom, như "khom lưng, lom khom" (btcn)
khòm, như "khòm lưng, lòm khòm" (btcn)
khem, như "kiêng khem" (gdhn)
khọm, như "già khọm, lọm khọm" (gdhn)
Dị thể chữ 謙
谦,
Tự hình:

Dịch khiêm sang tiếng Trung hiện đại:
谦虚 《虚心, 不自满, 肯接受批评。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêm
| khiêm | 謙: | khiêm nhường, khiêm nhượng |
| khiêm | 谦: | khiêm nhường, khiêm nhượng |

Tìm hình ảnh cho: khiêm Tìm thêm nội dung cho: khiêm
