Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khiêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ khiêm:

谦 khiêm, khiệm嗛 khiêm, hàm, khiểm謙 khiêm, khiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này: khiêm

khiêm, khiệm [khiêm, khiệm]

U+8C26, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謙;
Pinyin: qian1, qian4;
Việt bính: him1;

khiêm, khiệm

Nghĩa Trung Việt của từ 谦

Giản thể của chữ .
khiêm, như "khiêm nhường, khiêm nhượng" (gdhn)

Nghĩa của 谦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謙)
[qiān]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: KHIÊM
khiêm tốn; nhún nhường。谦虚。
谦恭。
khiêm tốn lễ phép.
谦让。
khiêm nhường.
自谦。
khiêm tốn.
Từ ghép:
谦卑 ; 谦辞 ; 谦恭 ; 谦和 ; 谦谦君子 ; 谦让 ; 谦虚 ; 谦逊

Chữ gần giống với 谦:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谦

,

Chữ gần giống 谦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谦 Tự hình chữ 谦 Tự hình chữ 谦 Tự hình chữ 谦

khiêm, hàm, khiểm [khiêm, hàm, khiểm]

U+55DB, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2, qian4, qian3, qie4;
Việt bính: haam4 him1 hip3;

khiêm, hàm, khiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 嗛

(Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn.
§ Cũng như khiêm
.Một âm là hàm.

(Động)
Ngậm.
§ Cũng như hàm .

(Động)
Ôm hận.Một âm là khiểm.

(Danh)
Bọng đựng thức ăn ở trong má của các loài khỉ.

(Tính)
Mất mùa, thu hoạch kém.
§ Thông khiểm .

khem, như "kiêng khem" (vhn)
hàm, như "hàm (túi ở má khỉ)" (gdhn)

Nghĩa của 嗛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: HÀM
túi má khỉ。猴子的颊囊。

Chữ gần giống với 嗛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗛 Tự hình chữ 嗛 Tự hình chữ 嗛 Tự hình chữ 嗛

khiêm, khiệm [khiêm, khiệm]

U+8B19, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian1, qian4, zhan4;
Việt bính: him1
1. [恭謙] cung khiêm;

khiêm, khiệm

Nghĩa Trung Việt của từ 謙

(Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn.
◎Như: khiêm nhượng
nhún nhường.
◇Sử Kí : Quân tử dĩ khiêm thối vi lễ 退 (Nhạc thư ) Người quân tử lấy cung kính nhường nhịn làm lễ.

(Danh)
Tên một quẻ trong kinh Dịch.Một âm là khiệm.

(Tính)
Thỏa thuê, vừa lòng.
§ Thông khiếp .

khiêm, như "khiêm nhường, khiêm nhượng" (vhn)
khom, như "khom lưng, lom khom" (btcn)
khòm, như "khòm lưng, lòm khòm" (btcn)
khem, như "kiêng khem" (gdhn)
khọm, như "già khọm, lọm khọm" (gdhn)

Chữ gần giống với 謙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謙

,

Chữ gần giống 謙

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謙 Tự hình chữ 謙 Tự hình chữ 謙 Tự hình chữ 謙

Dịch khiêm sang tiếng Trung hiện đại:

谦虚 《虚心, 不自满, 肯接受批评。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêm

khiêm:khiêm nhường, khiêm nhượng
khiêm:khiêm nhường, khiêm nhượng
khiêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiêm Tìm thêm nội dung cho: khiêm