Nghĩa của 锻锤 trong tiếng Trung hiện đại:
[duànchuí] búa máy; búa hơi。金属压力加工用的机器,由动力带动锤头锤打而产生压力。常见的有空气锤、蒸汽锤等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锻
| đoàn | 锻: | đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤
| chuỳ | 锤: | chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh) |
| thuỳ | 锤: | thuỳ (cái cân) |

Tìm hình ảnh cho: 锻锤 Tìm thêm nội dung cho: 锻锤
