Từ: 秋凉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋凉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秋凉 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūliáng] trời thu mát mẻ; mùa thu mát mẻ。指秋季凉爽的时候。
等秋凉再去吧。
đợi lúc mùa thu mát mẻ rồi hãy đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương
秋凉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秋凉 Tìm thêm nội dung cho: 秋凉