Chữ 廻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廻, chiết tự chữ HÙI, HỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廻:

廻 hồi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 廻

廻

Chiết tự chữ 廻

Chiết tự chữ hùi, hồi bao gồm chữ 廴 回 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廻 cấu thành từ 2 chữ: 廴, 回
  • 廴 dẫn
  • 回 hòi, hồi
  • hồi [hồi]

    U+5EFB, tổng 8 nét, bộ Dẫn 廴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui2;
    Việt bính: wui4 wui6;

    廻 hồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 廻


    § Cũng như hồi 回
    .

    hồi, như "hồi báo, hồi đáp; hồi môn" (gdhn)
    hùi, như "hùi hụi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 廻:

    建, 廻, 廼,

    Dị thể chữ 廻

    回, 迴,

    Chữ gần giống 廻

    硘, 廸, 洄, 徊, 佪, 痐, 穯, 啬, 恛, 廴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廻 Tự hình chữ 廻 Tự hình chữ 廻 Tự hình chữ 廻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廻

    hòi廻: 
    hùi廻:hùi hụi
    hồi廻:hồi báo, hồi đáp; hồi môn
    廻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廻 Tìm thêm nội dung cho: 廻