Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 廻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廻, chiết tự chữ HÙI, HỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廻:
廻
Pinyin: hui2;
Việt bính: wui4 wui6;
廻 hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 廻
§ Cũng như hồi 回.
hồi, như "hồi báo, hồi đáp; hồi môn" (gdhn)
hùi, như "hùi hụi" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廻
| hòi | 廻: | |
| hùi | 廻: | hùi hụi |
| hồi | 廻: | hồi báo, hồi đáp; hồi môn |

Tìm hình ảnh cho: 廻 Tìm thêm nội dung cho: 廻
