Từ: 抒情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抒情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抒 • 情

trữ tình
Biểu đạt tình tự, bày tỏ tình cảm.
◇Khuất Nguyên 屈原:
Tích tụng dĩ trí mẫn hề, phát phẫn dĩ trữ tình
惜誦以致愍兮, 發憤以抒情 (Cửu chương 九章, Tích tụng 惜誦) Than tiếc cho ra hết nỗi lo buồn hề, bung ra niềm phẫn hận để tuôn trào mối cảm tình.

Nghĩa của 抒情 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūqíng] trữ tình; tự tình。抒发情感。
抒情散文。
văn xuôi trữ tình.
写景、叙事的诗里也往往含有抒情的成分。
trong văn tả cảnh, tự sự cũng luôn có thành phần trữ tình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抒

trữ抒:trữ tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
抒情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抒情 Tìm thêm nội dung cho: 抒情