Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抒情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抒情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trữ tình
Biểu đạt tình tự, bày tỏ tình cảm.
◇Khuất Nguyên 原:
Tích tụng dĩ trí mẫn hề, phát phẫn dĩ trữ tình
兮, 情 (Cửu chương 章, Tích tụng ) Than tiếc cho ra hết nỗi lo buồn hề, bung ra niềm phẫn hận để tuôn trào mối cảm tình.

Nghĩa của 抒情 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūqíng] trữ tình; tự tình。抒发情感。
抒情散文。
văn xuôi trữ tình.
写景、叙事的诗里也往往含有抒情的成分。
trong văn tả cảnh, tự sự cũng luôn có thành phần trữ tình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抒

trữ:trữ tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
抒情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抒情 Tìm thêm nội dung cho: 抒情