trữ tình
Biểu đạt tình tự, bày tỏ tình cảm.
◇Khuất Nguyên 屈原:
Tích tụng dĩ trí mẫn hề, phát phẫn dĩ trữ tình
惜誦以致愍兮, 發憤以抒情 (Cửu chương 九章, Tích tụng 惜誦) Than tiếc cho ra hết nỗi lo buồn hề, bung ra niềm phẫn hận để tuôn trào mối cảm tình.
Nghĩa của 抒情 trong tiếng Trung hiện đại:
抒情散文。
văn xuôi trữ tình.
写景、叙事的诗里也往往含有抒情的成分。
trong văn tả cảnh, tự sự cũng luôn có thành phần trữ tình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抒
| trữ | 抒: | trữ tình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 抒情 Tìm thêm nội dung cho: 抒情
