Từ: 上代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上代 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngdài] đời trước; thế hệ trước (dân tộc, gia tộc)。家族或民族的较早的一代或几代叫上代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
上代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上代 Tìm thêm nội dung cho: 上代