Cao su chống va đập cửa

Từ: 大相径庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大相径庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大相径庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxiāngjìngtíng] một trời một vực; ngược nhau hoàn toàn; mặt trăng mặt trời。《庄子·逍遥游》:"大有径庭,不近人情焉。"后来用"大相径庭"表示彼此相差很远或矛盾很大。
他们的意见大相径庭,无法折中。
ý kiến của họ ngược nhau hoàn toàn, không có cách điều hoà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 径

kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình
大相径庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大相径庭 Tìm thêm nội dung cho: 大相径庭