Từ: 功率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công suất
Vật lí học:
Công
của vật thể trong một đơn vị thời gian, gọi là
công suất
.
§ Ghi chú:
Công
= lực (đơn vị: Newton) nhân với khoảng cách di chuyển của vật thể (đơn vị: m, mètre).
◎Như:
công suất kế
計 máy đo công suất.

Nghĩa của 功率 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnglǜ] công suất。功跟完成这些功所用时间的比,即单位时间内所做的功。电能的功率单位有瓦特、千瓦等。机械能的功率单位有千克米/秒、马力等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
功率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功率 Tìm thêm nội dung cho: 功率