Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 开仗 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāizhàng] 方
khai chiến; đánh nhau; tuyên chiến; xung đột。开战; 打架。
khai chiến; đánh nhau; tuyên chiến; xung đột。开战; 打架。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗
| dượng | 仗: | cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì) |
| trượng | 仗: | trượng phu |

Tìm hình ảnh cho: 开仗 Tìm thêm nội dung cho: 开仗
