Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开例 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāilì] phá lệ; phá rào; tạo tiền lệ (làm những việc không đúng qui định hay những việc chưa có qui định hẳn hoi, rồi lâu dần thành lệ khiến người khác làm theo)。做出不合规定或尚无 规定的事情,让别人可以援例。
如果从你这里开例,以后事情就不好办了。
nếu như anh phá lệ thì sau này rất khó làm việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
开例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开例 Tìm thêm nội dung cho: 开例