Từ: 开化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开化 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāihuà]
1. sông tan băng。冰, 雪开始融化。
2. khai hoá。由原始的状态进入有文化的状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
开化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开化 Tìm thêm nội dung cho: 开化