Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胜迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胜迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胜迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngjī] di tích nổi tiếng; danh lam thắng cảnh。有名的风景优美的古迹。
名山胜迹。
di tích núi non nổi tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
胜迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胜迹 Tìm thêm nội dung cho: 胜迹