Chữ 鞧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞧, chiết tự chữ THU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞧:

鞧 thu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鞧

鞧

Chiết tự chữ 鞧

Chiết tự chữ thu bao gồm chữ 革 酋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞧 cấu thành từ 2 chữ: 革, 酋
  • 革 cách, cức, rắc
  • 酋 tù
  • thu [thu]

    U+97A7, tổng 18 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu1;
    Việt bính: cau1;

    鞧 thu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞧

    Cũng như thu 鞦.
    thu, như "thu (cái đu)" (gdhn)

    Nghĩa của 鞧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鞦)
    [qiū]
    Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 18
    Hán Việt: THU
    1. dây da; dây vải (buộc sau mông súc vật kéo xe)。后鞧:套车时拴在驾辕性口屁股周围的皮带、帆布带等。
    2. co lại; rúm lại。收缩。
    鞧着眉毛。
    chau mày.
    大辕马鞧着屁股向后退。
    ngựa trong càng xe cong đít lùi lại.

    Chữ gần giống với 鞧:

    䩯, 䩰, 䩱, 䩲, 䩳, 䩴, 䩵, 鞣, 鞦, 鞧, 鞨, 鞫, 鞭, 鞮, 鞯, 𩋧, 𩌂,

    Dị thể chữ 鞧

    鞦,

    Chữ gần giống 鞧

    酋, 鞩, 鞳, 鞲, 鞱, 鞰, 鞯, 鞮, 鞭, 鞬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞧 Tự hình chữ 鞧 Tự hình chữ 鞧 Tự hình chữ 鞧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞧

    thu鞧:thu (cái đu)
    鞧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞧 Tìm thêm nội dung cho: 鞧