Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 英两 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英两:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 英两 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngliǎng] lạng Anh; ao-xơ; ounce。盎司的旧称。旧也作唡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng
英两 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英两 Tìm thêm nội dung cho: 英两