Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 肯塔基 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěntǎjī] Ken-túc-ki; Ken-tớc-ki; Kentucky (năm 1792 được công nhận là tiểu bang 15 thuộc miền đông nước Mỹ, viết tắt là KY, Ky. hoặc Ken.)。美国中东部一州。1972年作为第15个州加入联邦。丹尼尔·布恩的特兰西法尼亚公司在1775年 首次在此永久性定居。通过《巴黎和约》(1783年),此区成为美国一部分。法兰克福是其首府,路易斯维尔 是最大城市。人口4,092,891 (2002)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肯
| khẳng | 肯: | khẳng định |
| khứng | 肯: | khứng (ưng thuận) |
| khừng | 肯: | lừng khừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |

Tìm hình ảnh cho: 肯塔基 Tìm thêm nội dung cho: 肯塔基
