Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: noa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ noa:

拏 noa挐 noa, nư挼 noa捼 noa

Đây là các chữ cấu thành từ này: noa

noa [noa]

U+62CF, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: na2;
Việt bính: naa4;

noa

Nghĩa Trung Việt của từ 拏

(Động) Cầm, nắm.
◇Thủy hử truyện
: Noa liễu chúc đài, dẫn trước đại vương chuyển nhập bình phong bối hậu , (Đệ ngũ hồi) Cầm đèn nến, dẫn đại vương đi vào phía sau bình phong.

(Động)
Bắt (kẻ có tội).
◇Tam quốc diễn nghĩa : Trung thường thị Kiển Thạc chi thúc, đề đao dạ hành, Tháo tuần dạ noa trụ, tựu bổng trách chi , , , (Đệ nhất hồi ) Chú quan trung thường thị Kiển Thạc, vác dao đi đêm, (Tào) Tháo đi tuần bắt được, cũng đem nọc đánh ngay.
§ Ghi chú: Tục dùng như chữ .

nả, như "bao nả (bao nhiêu)" (gdhn)
nã, như "truy nã" (gdhn)

Nghĩa của 拏 trong tiếng Trung hiện đại:

[ná]Bộ: 手- Thủ
Số nét: 9
Hán Việt:
1. cầm; nắm。持拿;执取。
2. chiến đấu; đánh nhau。搏斗。
3. liên lụy; ảnh hưởng; dính dáng。牵连;连结。

Chữ gần giống với 拏:

, , ,

Dị thể chữ 拏

, ,

Chữ gần giống 拏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拏 Tự hình chữ 拏 Tự hình chữ 拏 Tự hình chữ 拏

noa, nư [noa, nư]

U+6310, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2, na2, nu2, rao2;
Việt bính: jyu4 naa4 naau4;

noa, nư

Nghĩa Trung Việt của từ 挐

(Động) Dắt dẫn, khiên dẫn.
◇Hàn Dũ
: Tự Nam Hải noa chu nhi (Tống khu sách tự ) Từ Nam Hải đưa thuyền lại.

(Động)
Liên tục.

(Động)
Trộn lẫn.

(Tính)
Tạp loạn.Một âm là .

(Động)
Cầm, nắm giữ.
§ Cũng như

Nghĩa của 挐 trong tiếng Trung hiện đại:

[ná]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: NẢ
lằng nhằng; hỗn loạn。牵引;纷乱。

Chữ gần giống với 挐:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 挐

, ,

Chữ gần giống 挐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挐 Tự hình chữ 挐 Tự hình chữ 挐 Tự hình chữ 挐

noa [noa]

U+633C, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuo4, nuo2, ruo2, rua2;
Việt bính: no4;

noa

Nghĩa Trung Việt của từ 挼

(Động) Bóp, nắn, vo.

(Động)
Mân mê, thưởng ngoạn.


noa, như "noa (nhăn lại, co lại)" (gdhn)
nôi, như "thôi nôi" (gdhn)
nuôi, như "nuôi nấng" (gdhn)

Nghĩa của 挼 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: NOA, NOÀ
1. nhăn; nhàu (giấy, vải)。(纸或布)皱。
这张纸挼了。
tờ giấy này nhăn rồi.
2. sắp rách。快要破。
衬衫穿挼了。
chiếc áo lót sắp rách rồi.
[ruó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NOA, NOÀ
vò; làm nát。揉搓。
Ghi chú: 另见ruá
挼挲(摩挲;搓)。
vò nát.
Từ ghép:
挼搓

Chữ gần giống với 挼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Dị thể chữ 挼

,

Chữ gần giống 挼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挼 Tự hình chữ 挼 Tự hình chữ 挼 Tự hình chữ 挼

noa [noa]

U+637C, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuo2, ruo2;
Việt bính: no4;

noa

Nghĩa Trung Việt của từ 捼

Cũng như chữ noa .

Chữ gần giống với 捼:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 捼

,

Chữ gần giống 捼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捼 Tự hình chữ 捼 Tự hình chữ 捼 Tự hình chữ 捼

Nghĩa chữ nôm của chữ: noa

noa:thê noa
noa:noa (nhăn lại, co lại)
noa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: noa Tìm thêm nội dung cho: noa