Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: noa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ noa:
Pinyin: na2;
Việt bính: naa4;
拏 noa
Nghĩa Trung Việt của từ 拏
(Động) Cầm, nắm.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Noa liễu chúc đài, dẫn trước đại vương chuyển nhập bình phong bối hậu 拏了燭臺, 引著大王轉入屏風背後 (Đệ ngũ hồi) Cầm đèn nến, dẫn đại vương đi vào phía sau bình phong.
(Động) Bắt (kẻ có tội).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trung thường thị Kiển Thạc chi thúc, đề đao dạ hành, Tháo tuần dạ noa trụ, tựu bổng trách chi 中常侍蹇碩之叔, 提刀夜行, 操巡夜拏住, 就棒責之 (Đệ nhất hồi 第一回) Chú quan trung thường thị Kiển Thạc, vác dao đi đêm, (Tào) Tháo đi tuần bắt được, cũng đem nọc đánh ngay.
§ Ghi chú: Tục dùng như chữ nã 拿.
nả, như "bao nả (bao nhiêu)" (gdhn)
nã, như "truy nã" (gdhn)
Nghĩa của 拏 trong tiếng Trung hiện đại:
[ná]Bộ: 手- Thủ
Số nét: 9
Hán Việt:
1. cầm; nắm。持拿;执取。
2. chiến đấu; đánh nhau。搏斗。
3. liên lụy; ảnh hưởng; dính dáng。牵连;连结。
Số nét: 9
Hán Việt:
1. cầm; nắm。持拿;执取。
2. chiến đấu; đánh nhau。搏斗。
3. liên lụy; ảnh hưởng; dính dáng。牵连;连结。
Tự hình:

Pinyin: ru2, na2, nu2, rao2;
Việt bính: jyu4 naa4 naau4;
挐 noa, nư
Nghĩa Trung Việt của từ 挐
(Động) Dắt dẫn, khiên dẫn.◇Hàn Dũ 韓愈: Tự Nam Hải noa chu nhi 自南海挐舟而來 (Tống khu sách tự 送區冊序) Từ Nam Hải đưa thuyền lại.
(Động) Liên tục.
(Động) Trộn lẫn.
(Tính) Tạp loạn.Một âm là nư.
(Động) Cầm, nắm giữ.
§ Cũng như 拏
Nghĩa của 挐 trong tiếng Trung hiện đại:
[ná]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: NẢ
lằng nhằng; hỗn loạn。牵引;纷乱。
Số nét: 10
Hán Việt: NẢ
lằng nhằng; hỗn loạn。牵引;纷乱。
Tự hình:

Pinyin: nuo4, nuo2, ruo2, rua2;
Việt bính: no4;
挼 noa
Nghĩa Trung Việt của từ 挼
(Động) Bóp, nắn, vo.(Động) Mân mê, thưởng ngoạn.
noa, như "noa (nhăn lại, co lại)" (gdhn)
nôi, như "thôi nôi" (gdhn)
nuôi, như "nuôi nấng" (gdhn)
Nghĩa của 挼 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: NOA, NOÀ
1. nhăn; nhàu (giấy, vải)。(纸或布)皱。
这张纸挼了。
tờ giấy này nhăn rồi.
2. sắp rách。快要破。
衬衫穿挼了。
chiếc áo lót sắp rách rồi.
[ruó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NOA, NOÀ
vò; làm nát。揉搓。
Ghi chú: 另见ruá
挼挲(摩挲;搓)。
vò nát.
Từ ghép:
挼搓
Số nét: 11
Hán Việt: NOA, NOÀ
1. nhăn; nhàu (giấy, vải)。(纸或布)皱。
这张纸挼了。
tờ giấy này nhăn rồi.
2. sắp rách。快要破。
衬衫穿挼了。
chiếc áo lót sắp rách rồi.
[ruó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NOA, NOÀ
vò; làm nát。揉搓。
Ghi chú: 另见ruá
挼挲(摩挲;搓)。
vò nát.
Từ ghép:
挼搓
Chữ gần giống với 挼:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 挼
捼,
Tự hình:

Chữ gần giống với 捼:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 捼
挼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: noa
| noa | 孥: | thê noa |
| noa | 挼: | noa (nhăn lại, co lại) |

Tìm hình ảnh cho: noa Tìm thêm nội dung cho: noa
