Từ: 异己 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 异己:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 异 • 己

Nghĩa của 异己 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìjǐ] dị kỷ; đối lập。同一集体中在立场、政见或重大问题上常跟自己有严重分歧甚至敌对的人。
异己分子
phần tử đối lập
排除异己
bài trừ dị kỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị异:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 己

kỉ己:ích kỉ; tri kỉ
kỷ己:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ
异己 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 异己 Tìm thêm nội dung cho: 异己