Nghĩa của 异己 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìjǐ] dị kỷ; đối lập。同一集体中在立场、政见或重大问题上常跟自己有严重分歧甚至敌对的人。
异己分子
phần tử đối lập
排除异己
bài trừ dị kỷ
异己分子
phần tử đối lập
排除异己
bài trừ dị kỷ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 异
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |

Tìm hình ảnh cho: 异己 Tìm thêm nội dung cho: 异己
