Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 两败俱伤 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两败俱伤:
Nghĩa của 两败俱伤 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngbáijùshāng] Hán Việt: LƯỠNG BẠI CÂU THƯƠNG
cả hai đều thiệt; hai bên cùng thiệt hại; cả hai cùng bị thua thiệt; hai hổ cắn nhau, con què con bị thương。争斗的双方都受到损失。
cả hai đều thiệt; hai bên cùng thiệt hại; cả hai cùng bị thua thiệt; hai hổ cắn nhau, con què con bị thương。争斗的双方都受到损失。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俱
| cu | 俱: | thằng cu; cu cậu |
| câu | 俱: | câu toàn (đầy đủ) |
| cụ | 俱: | cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa |
| gu | 俱: | nổi gu (nổi u cục) |
| gù | 俱: | gật gù; gù lưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |

Tìm hình ảnh cho: 两败俱伤 Tìm thêm nội dung cho: 两败俱伤
