Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 抅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抅, chiết tự chữ CÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抅

Chiết tự chữ câu bao gồm chữ 手 勾 hoặc 扌 勾 hoặc 才 勾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抅 cấu thành từ 2 chữ: 手, 勾
  • thủ
  • câu, cú, cấu
  • 2. 抅 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 勾
  • thủ
  • câu, cú, cấu
  • 3. 抅 cấu thành từ 2 chữ: 才, 勾
  • tài
  • câu, cú, cấu
  • []

    U+6285, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1;
    Việt bính: keoi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 抅


    câu, như "câu nệ; câu giam (bắt giam)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 抅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 抅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抅 Tự hình chữ 抅 Tự hình chữ 抅 Tự hình chữ 抅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抅

    câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
    抅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抅 Tìm thêm nội dung cho: 抅