Nghĩa của 专人 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuānrén] 1. chuyên gia; người phụ trách chuyên môn。专门负责某项工作的人。
2. người chuyên trách; người đặc trách。临时派遣专办某件事的人。
2. người chuyên trách; người đặc trách。临时派遣专办某件事的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 专
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 专人 Tìm thêm nội dung cho: 专人
