Chữ 𡂒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡂒, chiết tự chữ CHÍT, CHẤT, CHẮT, CHỢT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡂒:
𡂒
Chiết tự chữ 𡂒
Pinyin: zhi4;
Việt bính: ;
𡂒
Nghĩa Trung Việt của từ 𡂒
chợt, như "bắt chợt; trắng chợt; trầy chợt" (vhn)
chắt, như "chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt" (btcn)
chất (btcn)
chít, như "chin chít (tiếng chuột kêu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 𡂒:
㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,Dị thể chữ 𡂒
𫪪,
Chữ gần giống 𡂒
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡂒
| chít | 𡂒: | chin chít (tiếng chuột kêu) |
| chất | 𡂒: | |
| chắt | 𡂒: | chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt |
| chớt | 𡂒: | |
| chợt | 𡂒: | bắt chợt; trắng chợt; trầy chợt |

Tìm hình ảnh cho: 𡂒 Tìm thêm nội dung cho: 𡂒
