Cao su chống va đập cửa

Từ: 入画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入画 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùhuà] đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh。画入画图,多用来形容景物优美。
桂林山水甲天下,处处都可以入画。
non nước Quế Lâm đứng đầu thiên hạ, đâu đâu cũng như tranh như hoạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
入画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入画 Tìm thêm nội dung cho: 入画