Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 入画 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùhuà] đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh。画入画图,多用来形容景物优美。
桂林山水甲天下,处处都可以入画。
non nước Quế Lâm đứng đầu thiên hạ, đâu đâu cũng như tranh như hoạ.
桂林山水甲天下,处处都可以入画。
non nước Quế Lâm đứng đầu thiên hạ, đâu đâu cũng như tranh như hoạ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |

Tìm hình ảnh cho: 入画 Tìm thêm nội dung cho: 入画
