Từ: 异样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 异样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 异样 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyàng] 1. dị dạng; khác nhau; thay đổi。两样;不同。
多年没见了,看不出他有什么异样。
nhiều năm không gặp, thấy anh ấy không có gì thay đổi.
2. đặc biệt; khác thường。不寻常的;特殊。
人们都用异样的眼光打量他。
mọi người đều nhìn anh ấy bằng con mắt kỳ lạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
异样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 异样 Tìm thêm nội dung cho: 异样