Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 异样 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìyàng] 1. dị dạng; khác nhau; thay đổi。两样;不同。
多年没见了,看不出他有什么异样。
nhiều năm không gặp, thấy anh ấy không có gì thay đổi.
2. đặc biệt; khác thường。不寻常的;特殊。
人们都用异样的眼光打量他。
mọi người đều nhìn anh ấy bằng con mắt kỳ lạ.
多年没见了,看不出他有什么异样。
nhiều năm không gặp, thấy anh ấy không có gì thay đổi.
2. đặc biệt; khác thường。不寻常的;特殊。
人们都用异样的眼光打量他。
mọi người đều nhìn anh ấy bằng con mắt kỳ lạ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 异
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |

Tìm hình ảnh cho: 异样 Tìm thêm nội dung cho: 异样
