Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 彤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彤, chiết tự chữ ĐỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彤:

彤 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彤

Chiết tự chữ đồng bao gồm chữ 丹 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彤 cấu thành từ 2 chữ: 丹, 彡
  • đam, đan, đơn
  • sam, tiệm
  • đồng [đồng]

    U+5F64, tổng 7 nét, bộ Sam 彡
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2;
    Việt bính: tung4;

    đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 彤

    (Tính) Đỏ, sơn đỏ.
    ◎Như: đồng cung
    cung đỏ, đồng quản quản bút đỏ.
    § Ghi chú: Quản bút dùng chép sử các đàn bà giỏi, dùng quản đỏ để tỏ cái tấm lòng son, vì thế cho nên mới dùng đồng quản làm lời khen các đàn bà giỏi.
    ◇Thủy hử truyện : Chánh thị nghiêm đông thiên khí, đồng vân mật bố, sóc phong tiệm khởi , , (Đệ thập hồi) Lúc đó chính là khí đông rét buốt, ráng mây hồng bủa đầy trời, gió bấc từ từ nổi lên.
    đồng, như "đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)" (gdhn)

    Nghĩa của 彤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tóng]Bộ: 彡 - Sam
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐỒNG
    1. đỏ; màu đỏ。红色。
    彤弓
    cung màu đỏ
    2. họ Đồng。姓。
    Từ ghép:
    彤云

    Chữ gần giống với 彤:

    , , ,

    Chữ gần giống 彤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彤 Tự hình chữ 彤 Tự hình chữ 彤 Tự hình chữ 彤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彤

    đồng:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 彤:

    Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

    Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

    彤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彤 Tìm thêm nội dung cho: 彤