Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彤, chiết tự chữ ĐỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彤:
彤
Pinyin: tong2;
Việt bính: tung4;
彤 đồng
Nghĩa Trung Việt của từ 彤
(Tính) Đỏ, sơn đỏ.◎Như: đồng cung 彤弓 cung đỏ, đồng quản 彤管 quản bút đỏ.
§ Ghi chú: Quản bút dùng chép sử các đàn bà giỏi, dùng quản đỏ để tỏ cái tấm lòng son, vì thế cho nên mới dùng đồng quản làm lời khen các đàn bà giỏi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chánh thị nghiêm đông thiên khí, đồng vân mật bố, sóc phong tiệm khởi 正是嚴冬天氣, 彤雲密布, 朔風漸起 (Đệ thập hồi) Lúc đó chính là khí đông rét buốt, ráng mây hồng bủa đầy trời, gió bấc từ từ nổi lên.
đồng, như "đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)" (gdhn)
Nghĩa của 彤 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóng]Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỒNG
1. đỏ; màu đỏ。红色。
彤弓
cung màu đỏ
2. họ Đồng。姓。
Từ ghép:
彤云
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỒNG
1. đỏ; màu đỏ。红色。
彤弓
cung màu đỏ
2. họ Đồng。姓。
Từ ghép:
彤云
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彤
| đồng | 彤: | đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 彤:

Tìm hình ảnh cho: 彤 Tìm thêm nội dung cho: 彤
